” Babo Là Gì ? Nghĩa Của Từ Babo Trong Tiếng Việt

https://www.youtube.com/watch?v=tps://www.youtube.com/hashtag/dulichlao

Mục LụcCách nói “ngu ngốc” trong tiếng HànCách nói trang trọngCách nói tiêu chuẩnCách nói thân mật, suồng sã

Cách nói “ngu ngốc” trong tiếng Hàn

Có hai cách chính để nói “ngu ngốc” trong tiếng Hàn. Một cái dựa trên danh từ và cái kia dựa trên tính từ. Chúng ta sẽ đi tìm hiểu cả hai.

Bạn đang xem: Babo là gì

Tính từ “ngu ngốc” là Ngốc (meongcheonghada). Từ này thường được sử dụng khi nói các câu như “điều đó thực sự ngu ngốc”.

*

Ngốc (meongcheonghamnida)

Cách nói trang trọng

1. ngu ngốc (meongcheonghamnida) 2. Tôi thật ngu ngốc (baboimnida)

Trong các tình huống trang trọng như khi thuyết trình hay phỏng vấn xin việc, có lẽ bạn sẽ không muốn sử dụng những từ này. Tuy nhiên nếu bắt buộc phải sử dụng bạn có thể dùng những hình thức phía trên của “ngu ngốc”.

Ví dụ:

Trong khi anh trai anh thông minh thì anh lại ngốc nghếch.

(geuui hyeongeun ttokttokande banhae geuneun meongcheonghamnida)

Trái ngược với người anh thông minh, anh thật ngu ngốc.

Tôi không muốn trông ngu ngốc (babocheoreom boigo nhâm nhi anseumnida)

Tôi không muốn trông ngu ngốc.

Cách nói tiêu chuẩn

1. tôi thật ngu ngốc Tôi thật ngu ngốc (baboyeyo)

Bạn có thể sử dụng cách nói này khi nói chuyện với những người lớn tuổi hoặc không đặc biệt gần gũi thân thiết với bạn. Hãy nhớ rằng thật không hay khi gọi ai đó là ngu ngốc, vì vậy hãy cẩn thận khi sử dụng những từ này!

Ví dụ: Một trong hai người bạn rất ngu ngốc.

Xem thêm: Rnovatorov / Async – Blade & Soul Hacks, Bots, Cheats & Exploits

(du chingu Jung hananeun maeu meongcheonghaeyo)

Trong số hai người bạn, một người rất ngu ngốc.

Một người đàn ông tin vào bất kỳ người phụ nữ nào là một kẻ ngốc (amu yeojana minneun namjaneun baboyeyo)

Một người đàn ông thật ngu ngốc khi tin tưởng bất kỳ người phụ nữ nào.

Cách nói thân mật, suồng sã

1. 해 (meongcheonghae) 2. (Baboya)

Bạn có thể sử dụng cách nói này với những người gần gũi với bạn và những người ở độ tuổi tương tự hoặc trẻ hơn.

Ví dụ:

Đàn ông thật là ngu ngốc

Đàn ông thật là ngu ngốc.

bạn ngốc quá? (neo baboya?)

Bạn có ngốc không?

Cách nói một người ngu ngốc

Để nói ngu ngốc trong trường hợp này, bạn có thể thay đổi 멍청하다 (meongcheonghada) thành 멍청한 (meongcheonghan).

Xem thêm: Cốt Truyện Death Stranding, : Sự Gắn Kết Giữa Con Người Với Con Người

Ví dụ:

멍청한 사람 (meongcheonghan saram) – Người ngu ngốc

멍청한 남자 (meongcheonghan namja) – Người đàn ông ngu ngốc

멍청한 것 (meongcheonghan geot) – Điều ngu ngốc

Fool (khỉ đầu chó)

Một từ khác thường được sử dụng trong tình huống này là danh từ 바보 (babo)

Bạn có thể sử dụng từ này nếu bạn muốn gọi ai đó là ngu ngốc.

Bây giờ bạn đã biết cách nói “ngu ngốc” bằng tiếng Hàn, bạn hãy thể hiện bản thân nhiều hơn. Hãy cho chúng tôi biết khi bạn cảm thấy ngu ngốc, và những gì bạn có thể làm để giúp đỡ khi những người khác cảm thấy ngu ngốc. Khi biết thêm tiếng Hàn, tất cả chúng ta có thể giúp nhau trở nên tự tin hơn phải không nào!

Chuyên mục: HOT

Author: admin.ta

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *