Định Nghĩa Của Từ ” Fired Là Gì, Phân Biệt Fired Với Laid Off

22:17, 29/03/2021

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Fired là gì

*
*
*

Bị sa thải

*

lửa / “faie / danh từ lửa, ánh lửabỏng lửa: lửa cháytấn công lửa: đánh lửakhông có khói mà không có lửa: không có lửa sao có khói sự cháy, hoả hoạn, sự cháy nhàcháy: đang cháyđể đốt cháy một cái gì đó; đốt cháy một cái gì đó: đốt cháy cái gìbắt (lấy) lửa: bắt lửa, cháyngọn lửa!: cháy nhà! ánh sángNgọn lửa của St Elmo: hòn sáng (thường thấy ở tàu khi bão) sự bắn hoả lựcnổ súng: bắt đầu bắn, nổ súngchạy lửa: loạt súng nổ liên hồi; (nghĩa bóng) sự phê bình tới tấp; sự phản đối ầm ầmdưới hỏa lực của kẻ thù: dưới lằn đạn của địch, dưới hoả lực của địchgiữa hai ngọn lửa: bị bắn từ hai phía lạidòng của lửa: đường đạn (sắp bắn) lò sưởimột dây điện: lò sưởi điện sự tra tấn bằng lửa sự sốt, cơn sốt ngọn lửa ((nghĩa bóng)), sự hăng hái, nhiệt tình, sự sốt sắng, sự vui vẻ hoạt bátngọn lửa của lòng yêu nước: ngọn lửa yêu nước sự xúc động mạnh mẽ; nguồn cảm hứng; óc tưởng tượng linh hoạtbị đưa vào lửa và kiếm ở trong cảnh nước sôi lửa bỏngđứa trẻ bị cháy sợ hãi ngọn lửa chim phải tên sợ làn cây congchất béo ở trong lửa (xem) flatđi qua lửa và nước đương đầu với nguy hiểmtreo lửa (xem) hangbỏ lỡ lửa (như) to hang fire thất bại (trong việc gì)Lấy ra khỏi chảo, cho vào lửa tránh vỏ dưa gặp vỏ dừachơi với lửa chơi với lửa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))đổ dầu vào lửađổ thêm dầu vào lửa lửa cháy đổ thêm dầuđốt cháy sông Thames làm những việc kinh thiên động địađốt cháy thế giới (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thành công rực rỡ; lừng danh ngoại động từ đốt cháy, đốt (lò…) làm nổ, bắn (súng…)bắn một quả mìn: giật mìnbắn tên lửa: phóng rôcket làm đỏ khi nàonung gạch: nung gạch sấy (chè, thuốc lá…) đốt, khử trùng (bằng chất hoá học) thải, đuổi, sa thải (nghĩa bóng) kích thích (trí tưởng tượng) (nghĩa bóng) khuyến khích, làm phấn khởi nội động từ bắt lửa, cháy, bốc cháy nóng lên rực đỏ nổ (súng); nổ súng, bắn chạy (máy)động cơ cháy đều: máy chạy đềubắn đi bắt đầu tiến hành nổ (súng)bắn rộng bắn tất cả các súng một bên mạn tàubắn ra bắn (nghĩa bóng) phát ra, nổ rađể đưa ra một nhận xét: bất chợt phát ra một câu nhận xétbắn ra một tấm bưu thiếp: gửi cấp tốc một bưu thiếpbắn lên nổi giận đùng đùngbắn chào bắn súng chào
đã đốtLĩnh vực: hóa học & vật liệuđược đốtgas fired: được đốt bằng khíoil fired: được đốt bằng dầu cặnbottom fired panchảo đun đáyexternally fired combined cyclechu kỳ tổ hợp đốt ngoàifired clayđất sét nungfired tubeđèn đốtpulverized coal fired power stationnhà máy điện đốt than phun o đã đốt, được đốt § gas fired : được đốt bằng khí § oil fired : được đốt bằng dầu

*

*

Xem thêm: Đáp Án Find Out Đáp Án Find Out Đầy Đủ Nhất, Đáp Án Find Out Đầy Đủ Nhất, Game Giải Đố Trí Tuệ

*

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Bị sa thải

Từ điển WordNet

tính từ.

n.

sự kiện một cái gì đó đang cháy (thường là phá hủy)

họ đã mất tất cả mọi thứ trong ngọn lửa

một lò sưởi trong đó một ngọn lửa tương đối nhỏ đang cháy

họ ngồi bên đống lửa và nói chuyện

từng được cho là một trong bốn nguyên tố tạo nên vũ trụ (Empedocles), một thử thách khắc nghiệt

anh ấy đã trải qua lửa và chết tiệt

v.

nướng trong lò để cứng lại

gốm lửa

lái xe ra ngoài hoặc đi bằng hoặc như thể bằng lửa

Những người lính đã bị sa thải

Đầu hàng đánh bay sự hoài nghi lạnh lùng

Xem thêm: Nguồn Gốc Của Hành Động Hi Five Là Gì ? Nghĩa Của Từ High Nghĩa Của Từ High Five

Từ điển đồng nghĩa và trái nghĩa tiếng Anh

đám cháy | bắn ra | firingsyn.: kích động khơi dậy vụ nổ phóng điện loại bỏ kích thích trục xuất nhiệt đốt cháy đốt cháy kindle sa thải khiêu khích phát hành bắn khuấy động

Chuyên mục: HOT

Author: admin.ta

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *