Nghĩa Của Từ Lower Là Gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

thấp hơn

*

thấp hơn / “louə / tính từ, cấp so sánh của low thấp hơn, ở dưới, bậc thấpmôi dưới: môi dướiđộng vật thấp hơn: động vật bậc thấptrường cấp dưới: trường tiểu học động từ hạ thấp, hạ xuống, kéo xuốnghạ cờ: kéo cờ xuốngđể hạ thấp giọng nói của một “s: hạ giọng giảm, hạ (giá cả)để giảm giá: hạ giá làm yếu đi, làm giảm đichế độ ăn uống kém làm giảm khả năng chống lại bệnh tật: chế độ ăn uống kém làm giảm sức đề kháng đối với bệnh tật làm xấu đi, làm thành hèn hạ, làm giảm giá trịhạ thấp bản thân: tự mình làm mất phẩm giá, tự mình làm cho hèn hạ; tự hạ mình nội động từ cau mày; có vẻ đe doạ tối sầm (trời, mây)
đặt xuốngdướiGLB (greatest lower bound): giới hạn dưới lớn nhấtchannel using lower sideband: kênh sử dụng dải biên dướigreatest lower bound: cận dưới lớn nhấtgreatest lower bound (GLB): giới hạn dưới lớn nhấtleft hand lower derivate: đạo số trái dướileft hand lower derivate: đạo hàm trái dướilower bainite: bainit dướilower bainite: thể trung gian dướilower band: dải dướilower basic group: nhóm cơ bản dướilower beam: dầm ở phía dướilower bearing: gối đỡ dướilower bend: nếp uốn dướilower bend: khuỷu dướilower boom: cánh dướilower boom: đai dướilower bound: cận dướilower bound: giới hạn dướilower bound: ranh dướilower bound of a set: cận dưới của một tập hợplower boundary: biên dướilower box: nửa khuôn dưới (đúc)lower case: két dướilower centre casting: cối chuyển dưới bằng thép đúclower chord: cành dưới (giàn)lower chord: biên dưới của giànlower chord: biên dướilower chord: mạ dướilower chord: thanh biên dưới của dànlower chord lattice: lưới đai dướilower class: lớp dướilower control limit: giới hạn kiểm tra dướilower course: dòng chảy dướilower cretaceous system: hệ kreta dướilower critical velocity: vận tốc tới hạn dướilower dead center: điểm chết dướilower dead centre (LDC): điểm chết dướilower deck: boong dướilower density: mật độ dướilower die: khuôn dướilower explosive limit: giới hạn nổ dướilower extreme point: điểm nút dướilower flange of girder: cánh dưới của dầmlower flange of girder: biên dưới rầmlower flange of girder: bản cánh dưới rầmlower floor: tầng dướilower floor construction: kết cấu sàn tầng dướilower framing element: hệ giằng dướilower half: nửa mặt phẳng dướilower half-power frequency: tần số nửa công suất dướilower integral: tích phân dướilower laterals: hệ giằng dưới (giàn)lower letter row: hàng chữ cái phím dướilower limb: cánh dướilower limit: giới hạn dướilower limit: cận dưới (của tích phân)lower limiting deviation: độ lệch giới hạn dướilower nappe profile: mặt dưới của lớp nước trànlower part: phần dướilower part of a structure: phần dưới của kết cấulower pivot bearing: cối chuyển dưới bằng thép đúclower print line: dòng in phía dướilower quartile: điểm tứ phân vị dướilower radical: căn dướilower reach: tầm với dướilower reinforcement: cốt thép ở phía dướilower reinforcement layer: lớp cốt thép bên dướilower roll: trục cán dướilower sample: mẫu tầng dướilower sequence: dãy dướilower shaft: trục dướilower side bearing: bàn trượt dướilower sideband: dải biên dướilower sideband (LSB): dải biên dướilower sideband filter: bộ lọc dải biên dướilower surface: bề mặt dưới (máy bay)lower surface: mặt dướilower tank: thùng dướilower temperature limit: giới hạn nhiệt độ dướilower turbine top plate: chóp dưới của tuabinlower valve: van điều chỉnh dướilower wall: vách dưới (của đứt gãy)lower window edge: lề cửa sổ phía dướilower window edge: giới hạn dưới của cửa sổlower window edge: mép cửa sổ phía dướilower yield limit: giới hạn chảy dướilower yield point: giới hạn rão dướilower yield point: giới hạn chảy dướimost lower bound of a set: cận dưới đúng của một tập hợpstepped lower limiting value: giá trị giới hạn dưới tăng dầngiảmhạlower a bridge: hạ thấp một chiếc cầulower canal reach: kênh hạ lưulower course: hạ lưulower course of the river: dòng sông hạ lưulower dead center: điểm hạlower gate: cửa hạ lưu âu tầulower gate: cửa hạ lưulower house: hạ nghị việnlower pond: hồ hạ lưulower pool: miền hạ lưulower pool: hạ lưulower reach: vùng hạ lưu sônglower reservoir: hồ hạ lưulower river: đoạn sông hạ dulower river: đoạn hạ lưu sônglower the boats: hạ xuồng (trường hợp khẩn cấp)lower the boom: cần trục hạ thấplower the load: hạ tảilowest lower poor elevation: mức nước hạ lưu thấp nhấthạ thấplower a bridge: hạ thấp một chiếc cầulower the boom: cần trục hạ thấphạ xuốnglàm giảmlàm sụtlàm thấp xuốnglúnlower block: khối lúnLĩnh vực: toán & tindưới hạ xuốngLĩnh vực: cơ khí & công trìnhhạ thấp xuốngthấplower a bridge: hạ thấp một chiếc cầulower annealing temperature: nhiệt độ ủ thấplower atmosphere: khí quyển tầng thấplower block: khối thấplower bound: giới hạn thấplower branch method: phương pháp tầng thấplower calorific value (LCV): năng suất tỏa nhiệt thấplower chord: dây thấplower course: dòng tầng thấplower dimensionality: thứ nguyên thấplower dimensionality: số chiều thấplower dimensionality magnetism: từ học số chiều thấplower explosive limit: giới hạn nổ thấplower harmonic: họa ba thấplower heating value: nhiệt trị thấplower heating value: năng suất tỏa nhiệt thấplower level: mức thấp hơnlower level: bậc thấp hơnlower level service: dịch vụ mức thấplower level signaling point-LSP: điểm báo hiệu ở tầng thấp hơnlower limiting value: giá trị giới hạn thấp nhấtlower pressure turbine: tuabin cột nước thấplower print line: dòng in thấp xuốnglower quality of service: chất lượng dịch vụ thấplower sideband: biên tần thấplower storage basin: hồ dự trữ nước ở thấplower tester: phương pháp thử cấp thấplower the boom: cần trục hạ thấplowest lower poor elevation: mức nước hạ lưu thấp nhấtrefractivity of the lower atmosphere: tính khúc xạ của tầng khí quyển thấpto engage a lower gear: gài số thấp hơnLĩnh vực: giao thông & vận tảithả xuống (buồm)hitch lowerkhối ròng rọc thépchất đống thấpgiảm thấp (giá cả)hạlower limit: hạ mức xuốnglower the duty: hạ thấp mức thuếlower the minimum lending rate: hạ lãi suất cho vay tối thiểulower the minimum lending rate: hạ mức chiết khấu xuốnglower the price: hạ giá xuốngsụtthấp hơnlower earnings limit: giới hạn thu nhập thấp hơnlower price: giá thấp hơnlower rate: suất thuế thấp hơnlower casechữ nhỏlower casechữ thườnglower case letterchữ nhỏlower case letterchữ thườnglower case letterký tự thườnglower courtchữ nhỏlower courtchữ thườnglower courtký tự thườnglower courttòa sơ thẩmlower deckboong dướilower decktòa sơ thẩmlower holdboong dướilower holdkhoang đáylower holdkhoang tầng dướilower income groupsnhóm có thu nhập thấplower income groupsnhững người thu nhập thấplower limitgiảm mứclower management. đốc cônglower managementnhân viên coi cailower middle classgiai cấp tiểu tư sảnlower of cost or marketmức thấp của chi phí hoặc giá thị trườnglower officeholdercông chức cấp thấplower rentsgiảm tiền thuê xuống o hạ thấp § lower heating value : trị số nóng thấp § lower kelly valve : van cần chủ lực § lower marine riser package : phần trên đầu giếng dưới biển

Họ từ (Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ): thấp, thấp hơn, thấp, thấp

Chuyên mục: Review tổng hợp

Author: admin.ta

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *