Paddle Là Gì – (Từ Điển Anh

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

chèo thuyền
*

paddle / “pædl / danh từ cái giầm; cánh (guồng nước)mái chèo đôi: mái xuồng chèo cả hai đầu cuộc bơi xuồng, sự chèo xuồng (động vật học), (như) flipper chèo bằng giầm nội động từ chèo thuyền bằng giầm chèo nhẹ nhàng lội nước vầy, vọc, nghịch bằng ngón tayđể chèo vào (trên, về) một cái gì đó: vầy một vật gì đi chập chững (trẻ con)chèo xuồng một mình (xem) canoe
cần điều khiểncánhmixer paddle: cánh trộnmixing paddle: cánh trộn (bê tông)paddle aerator: thiết bị thổi khí (bề mặt nước ống) kiểu dùng cánhpaddle agitator: máy khuấy kiểu dùng cánhpaddle board: lá cánh quạtpaddle concrete mixer: máy trộn bêtông kiểu cánhpaddle mixer: máy trộn (kiểu) cánh quạtpaddle mixer: máy trộn có cánhpaddle shaft: trục có cánh (để trộn bê tông)paddle stirrer: máy trộn kiểu cánh quạtpaddle wheel: bánh cánh gàupaddle wheel: bánh cánh quạtscrew paddle: cánh chong chóngcánh cửa gỗcánh khuấycánh quạtpaddle board: lá cánh quạtpaddle mixer: máy trộn (kiểu) cánh quạtpaddle stirrer: máy trộn kiểu cánh quạtpaddle wheel: bánh cánh quạtcánh trộnmixing paddle: cánh trộn (bê tông)chèopaddle concrete mixer: máy trộn bêtông kiểu bơi chèopaddle mixer: máy trộn có bơi chèocửa vanlock paddle: cửa van âumái chèotấmLĩnh vực: toán & tinbộ điều chỉnh (trong trò chơi)Lĩnh vực: xây dựngcánh (trộn tua bin)đi khênh khạngđi lạch bạchkhỏa nướcLĩnh vực: cơ khí & công trìnhcánh quạt (tuabin)clay paddlevữa đất sét chống thấmpaddle boardcánhpaddle boardgàupaddle boardgàu xúcpaddle shortđầmpaddle siloxi lô chứa thócpaddle wheelguồng (của tàu thủy)cánh khuấykhuấy trộnmáng thuộc davẩy cápaddle finishermáy xoa kiểu cánh danh từ o cánh khuấy, mái chèo động từ o khuấy trộn bằng mái chèo § paddle mixer : máy trộn § paddle plate : tấm cánh gạt

*

*

*

chèo thuyền

Từ điển Collocation

động từ mái chèo

QUẢNG CÁO. hạ lưu, thượng nguồn | điên cuồng, tức giận Anh điên cuồng chèo chống lại dòng điện. | chậm rãi

Từ điển WordNet

n.

Bạn đang xem: Paddle là gì

gậy gỗ nhỏ có bề mặt phẳng; được sử dụng để đánh bóng trong các trò chơi khác nhau một lưỡi của bánh xe chèo hoặc dụng cụ trừng phạt bánh xe nước bao gồm một tấm ván phẳng

v.

Xem thêm: #1 : Tốc Độ Mạng Bao Nhiêu Để Chơi Lol Ngon Nghẻ Không Giật, Lag

đẩy bằng một mái chèo

chèo xuồng của riêng bạn

bơi như một con chó trong dòng nước nông với một mái chèo

Từ điển tiếng lóng tiếng Anh

một khẩu súng:“Nói tại sao bạn lại leo mà không có mái chèo muthaphuckin” – Lady or Rage (Lyrical Gangbang).

Xem thêm: Xem Phong Thủy Hướng Nhà Đất Tuổi Canh Ngọ 1990 Hợp Với Hướng Nào

Từ điển Máy tính Microsoft

n. Một loại thiết bị đầu vào ban đầu thường được sử dụng với các trò chơi trên máy tính, đặc biệt là cho các chuyển động từ bên này sang bên kia hoặc lên xuống của một đối tượng trên màn hình. Cánh khuấy ít phức tạp hơn cần điều khiển vì nó cho phép người dùng, bằng cách xoay một mặt số, chỉ định chuyển động dọc theo một trục duy nhất. Chèo có tên như vậy vì cách sử dụng phổ biến nhất của nó là để điều khiển các mái chèo trên màn hình trong các trò chơi điện tử đơn giản ban đầu, chẳng hạn như Pong. Xem hình minh họa.

Từ điển đồng nghĩa và trái nghĩa tiếng Anh

paddles | paddled | paddlingsyn: beat liếm oar spank wallop roi

Chuyên mục: Công Nghệ 4.0

Author: admin.ta

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *