The Nuts And Bolts Là Gì, Nghĩa Của Từ The Nuts And Bolts, Vietgle Tra Từ

16:02, 29/03/2021

Hôm nay chúng ta sẽ học tiếp bài số 21 trong loạt bài học 25 Bài thành ngữ tiếng Anh giao tiếp hàng ngày 2019.

Bạn đang xem: Nuts and bolts là gì

Các cụm từ này đều là những cụm từ cực kỳ phổ biến trong cuộc trò chuyện hàng ngày ở The United States of American (USA) hoặc United Kingdom (UK). Mọi người sẽ nghe thấy chúng trong các bộ phim và chương trình TV và có thể sử dụng chúng để làm cho tiếng Anh của mình giống với tiếng của người bản ngữ hơn.

Như đã nói trong bài đầu, các câu nói thành ngữ sẽ được đặt vào hoàn cảnh một câu chuyện cụ thể. Nếu bạn nào chưa hiểu rõ vui lòng đọc lại tại đây: Lời giới thiệu những thành ngữ tiếng Anh giao tiếp hàng ngày.

Các câu chính:

1. Câu thành ngữ số 1: all over 2. Câu thành ngữ số 2: (to) come to an agreement 3. Câu thành ngữ số 3: in that case 4. Câu thành ngữ số 4: (to be hoặc là to get) in touch with (someone) 5. Câu thành ngữ số 5: (to) look forward to 6. Câu thành ngữ số 6: (to) make one’s day 7. Câu thành ngữ số 7: nuts and bolts  8. Câu thành ngữ số 8: on a shoestring 9. Câu thành ngữ số 9: track record  10. Câu thành ngữ số 10: (to) work out

*
*
*

Ưu đãi khóa học ngoạii ngữ tại NNYC

Ý nghĩa các thành ngữ tiếng Anh giao tiếp hàng ngày trong bài

1. Câu thành ngữ số 1: all over

– Nghĩa tiếng Anh: throughout; everywhere

– Nghĩa tiếng Việt: ở kháp mọi nơi

Ví dụ 1: Bạn cùng lớp của Nicole đến từ trên tất cả thế giới, bao gồm Argentina, Brazil, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Ba Lan và Ukraine.

Ví dụ 2: Oh no! I got ketchup trên tất cả áo len trắng của tôi.

2. Câu thành ngữ số 2: (to) come to an agreement

– Nghĩa tiếng Anh: to reach an agreement

– Nghĩa tiếng Việt: đạt được thỏa thuận

Ví dụ 1: If we can đi đến một thỏa thuận bây giờ, tôi có thể bắt đầu công việc vào thứ Hai.

Ví dụ 2: Nếu bạn không sẵn sàng thương lượng, chúng tôi sẽ rất khó khăn để đi đến một thỏa thuận.

3. Câu thành ngữ số 3: in that case

– Nghĩa tiếng Anh: under that circumstance

– Nghĩa tiếng Việt: trong trường hợp đó

Ví dụ 1: It’s snowing? Trong trường hợp đó, hôm nay bạn nên bắt xe buýt đến trường thay vì lái xe.

Ví dụ 2: Hôm nay bạn để quên ví ở nhà? Trong trường hợp đó, bạn có thể mượn tôi năm đô để ăn trưa.

4. Câu thành ngữ số 4: (to be hoặc là để có được) liên lạc với (ai đó)

– Nghĩa tiếng Anh: to be hoặc là để liên hệ với (ai đó)

– Nghĩa tiếng Việt: có mặt, tiếp xúc với

Ví dụ 1: Tôi đã rất ngạc nhiên khi Luis gọi cho tôi, vì chúng tôi chưa đến chạm vào nhau từ hồi cấp ba.

Ví dụ 2: Để lại cho tôi thông tin liên hệ của bạn trong trường hợp tôi cần truy cập chạm vào bạn trong khi bạn đang đi nghỉ.

5. Câu thành ngữ số 5: (to) look forward to

– Nghĩa tiếng Anh: to anticipate eagerly

– Nghĩa tiếng Việt: trông chờ, mong đợi

Ví dụ 1: I’m mong chờ chuyến đi của tôi đến Mexico vào tháng tới.

Ví dụ 2: Ron đã làm giáo viên trung học hơn 40 năm. Anh ấy thực sự mong chờ nghỉ hưu vào năm sau.

6. Câu thành ngữ số 6: (to) make one’s day

– Nghĩa tiếng Anh: mang đến cho bạn một sự hài lòng tuyệt vời

– Nghĩa tiếng Việt: làm cho ai đó cực kỳ hài lòng

Ví dụ 1: Những người hàng xóm của chúng ta với những con chó điên đang chuyển đi? Sẵn sàng làm cho ngày của tôi!

Ví dụ 2: Cảm ơn bạn đã mang những cookie đó vào tuần trước. Cái đó làm nên ngày của tôi!

7. Câu thành ngữ số 7: nuts and bolts

– Nghĩa tiếng Anh: chi tiết; các thành phần cơ bản của một cái gì đó

– Nghĩa tiếng Việt: những thành phần cơ bản của cái gì đó, chi tiết của cái gì đó

Ví dụ 1: Tôi không cần biết các loại hạt và bu lông về cách máy tính hoạt động – chỉ cho tôi cách bật nó lên.

Xem thêm: Sơ Lược Về Cốt Truyện Của Fallout 4 Cốt Truyện, Tìm Hiểu Cốt Truyện Dòng Game Fallout

Ví dụ 2: Simon thực sự hiểu các loại hạt và bu lông về cách nhà vệ sinh hoạt động. Anh ấy sẽ là một thợ sửa ống nước rất giỏi.

8. Câu thành ngữ số 8: on a shoestring

– Nghĩa tiếng Anh: on a very low budget

– Nghĩa tiếng Việt: tiền bạc để làm việc gì đó quá ít

Ví dụ 1: Bob và Susan đang sống trên một sợi dây sau khi Bob mất việc.

Ví dụ 2: Ban đầu, công ty Hewlett-Packard điều hành trên một sợi dây ra khỏi một nhà để xe.

9. Câu thành ngữ số 9: track record

– Nghĩa tiếng Anh: a record of achievements or performances

– Nghĩa tiếng Việt: thành tích đạt được (thường trong quá khứ)

Ví dụ 1: Đội bóng rổ nữ tại Đại học Connecticut đã xuất sắc Hồ sơ theo dõi.

Ví dụ 2: Chúng tôi đã nói chuyện với các nhà tuyển dụng trước đây của bạn, vì vậy chúng tôi biết bạn đã có một Hồ sơ theo dõi.

10. Câu thành ngữ số 10: (to) work out

– Nghĩa tiếng Anh: to find a solution; to resolve

– Nghĩa tiếng Việt: Một giải pháp, giải quyết

Ví dụ 1: Nicole đã dành nửa đêm để giúp Ted tập thể dục một vấn đề hóa học rất khó.

Ví dụ 2: Sally couldn’t tập thể dục những vấn đề của cô ấy với hàng xóm, vì vậy cuối cùng cô ấy quyết định chuyển đi nơi khác.

Lưu ý: “Work out” còn có nhiều nghĩa khác:

– Thành công, chứng minh hiệu quả.

Ví dụ:

Kế hoạch này sẽ không thành công – bạn sẽ cần quay lại bảng vẽ và vạch ra một kế hoạch mới.

– Chịu đựng, cuối cùng

Ví dụ:

Tony và Angela tranh cãi mọi lúc. Tôi không nghĩ cuộc hôn nhân của họ sẽ suôn sẻ.

– Tập thể dục

Ví dụ:

Sau khi tập thể dục trong hai giờ đồng hồ, Scott hầu như không thể đi bộ.

Như vậy chúng ta đã kết thúc bài số 21. Các bạn hãy học tiếp bài số 22 để khám phá thêm nữa.

Xem thêm: Dota Auto Chess: Synergy Combo phổ biến nhất, Top 5 Auto Chess Synergy Combo tốt nhất

Hy vọng các bạn có thể sử dụng thành thạo các thành ngữ tiếng Anh trong giao tiếp hàng ngày để phục vụ tốt hơn cho công việc và cuộc sống.

Chuyên mục: TRENDING

Author: admin.ta

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *